TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附会

fùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附會

Âm Hán Việt PHỤ HỘI

附会 nghĩa là diễn giải.

Nghĩa của 附会

fùhuì

PHỤ HỘIĐộng từphồn thể 附會
  1. Thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.); phát triển và thêm thắt; diễn giải (thường một cách gượng ép)

Thành ngữ có 附会

  • 牵强附会 — So sánh hoặc diễn giải không liên quan
  • 穿凿附会 — Đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Câu hỏi thường gặp

附会 nghĩa là gì?

附会 (fùhuì) nghĩa là diễn giải.

附会 đọc thế nào?

附会 đọc là fùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 附会 là gì?

Âm Hán Việt của 附会 là "phụ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.