TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附加值

fùjiāzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ GIA TRỊ

附加值 nghĩa là giá trị gia tăng.

Nghĩa của 附加值

fùjiāzhí

PHỤ GIA TRỊDanh từ
  1. Giá trị gia tăng (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

附加值 nghĩa là gì?

附加值 (fùjiāzhí) nghĩa là giá trị gia tăng.

附加值 đọc thế nào?

附加值 đọc là fùjiāzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 附加值 là gì?

Âm Hán Việt của 附加值 là "phụ gia trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.