TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附加

fùjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ GIA

附加 nghĩa là bổ sung, phụ lục.

Nghĩa của 附加

fùjiā

PHỤ GIAĐộng từ, Tính từ
  1. Bổ sung
  2. Phụ lục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附加

Đồng nghĩa

Từ ghép có 附加

Câu hỏi thường gặp

附加 nghĩa là gì?

附加 (fùjiā) nghĩa là bổ sung, phụ lục.

附加 đọc thế nào?

附加 đọc là fùjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 附加 là gì?

Âm Hán Việt của 附加 là "phụ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.