TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附加元件

fùjiāyuánjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ GIA NGUYÊN KIỆN

附加元件 nghĩa là thành phần bổ sung, phần bổ trợ.

Nghĩa của 附加元件

fùjiāyuánjiàn

PHỤ GIA NGUYÊN KIỆN
  1. Thành phần bổ sung
  2. tin học Phần bổ trợ
  3. Plugin

Câu hỏi thường gặp

附加元件 nghĩa là gì?

附加元件 (fùjiāyuánjiàn) nghĩa là thành phần bổ sung, phần bổ trợ.

附加元件 đọc thế nào?

附加元件 đọc là fùjiāyuánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 附加元件 là gì?

Âm Hán Việt của 附加元件 là "phụ gia nguyên kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.