附属品 (fùshǔpǐn) nghĩa là phụ kiện, vật liệu đi kèm.
附属品 đọc thế nào?
附属品 đọc là fùshǔpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 附属品 là gì?
Âm Hán Việt của 附属品 là "phụ thuộc phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.