TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附属

fùshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附屬

Âm Hán Việt PHỤ THUỘC

附属 nghĩa là công ty con, phụ trợ.

Nghĩa của 附属

fùshǔ

PHỤ THUỘCĐộng từphồn thể 附屬
  1. Công ty con
  2. Phụ trợ
  3. Đính kèm
  4. Trực thuộc
  5. Cấp dưới
  6. Phục tùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附属

Đồng nghĩa

Từ ghép có 附属

Câu hỏi thường gặp

附属 nghĩa là gì?

附属 (fùshǔ) nghĩa là công ty con, phụ trợ.

附属 đọc thế nào?

附属 đọc là fùshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 附属 là gì?

Âm Hán Việt của 附属 là "phụ thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.