附属
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 附屬
附属 nghĩa là công ty con, phụ trợ.
Nghĩa của 附属
fùshǔ
PHỤ THUỘCĐộng từphồn thể 附屬- Công ty con
- Phụ trợ
- Đính kèm
- Trực thuộc
- Cấp dưới
- Phục tùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附属
Đồng nghĩa
Từ ghép có 附属
Câu hỏi thường gặp
附属 nghĩa là gì?
附属 (fùshǔ) nghĩa là công ty con, phụ trợ.
附属 đọc thế nào?
附属 đọc là fùshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 附属 là gì?
Âm Hán Việt của 附属 là "phụ thuộc".