TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附庸

fùyōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ DUNG

附庸 nghĩa là chư hầu, phụ thuộc.

Nghĩa của 附庸

fùyōng

PHỤ DUNGDanh từ, Động từ
  1. Chư hầu
  2. Phụ thuộc
  3. Cấp dưới
  4. Phụ kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附庸

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 附庸

Câu hỏi thường gặp

附庸 nghĩa là gì?

附庸 (fùyōng) nghĩa là chư hầu, phụ thuộc.

附庸 đọc thế nào?

附庸 đọc là fùyōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 附庸 là gì?

Âm Hán Việt của 附庸 là "phụ dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.