TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附带

fùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附帶

Âm Hán Việt PHỤ ĐỚI

附带 nghĩa là bổ sung, tình cờ.

Nghĩa của 附带

fùdài

PHỤ ĐỚIĐộng từ, Phó từphồn thể 附帶
  1. Bổ sung
  2. Tình cờ
  3. Trong ngoặc
  4. Ngẫu nhiên
  5. Nhân tiện
  6. Thêm vào
  7. Phụ
  8. Thứ cấp
  9. Đính kèm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附带

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

附带 nghĩa là gì?

附带 (fùdài) nghĩa là bổ sung, tình cờ.

附带 đọc thế nào?

附带 đọc là fùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 附带 là gì?

Âm Hán Việt của 附带 là "phụ đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.