附带
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 附帶
附带 nghĩa là bổ sung, tình cờ.
Nghĩa của 附带
fùdài
PHỤ ĐỚIĐộng từ, Phó từphồn thể 附帶- Bổ sung
- Tình cờ
- Trong ngoặc
- Ngẫu nhiên
- Nhân tiện
- Thêm vào
- Phụ
- Thứ cấp
- Đính kèm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附带
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
附带 nghĩa là gì?
附带 (fùdài) nghĩa là bổ sung, tình cờ.
附带 đọc thế nào?
附带 đọc là fùdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 附带 là gì?
Âm Hán Việt của 附带 là "phụ đới".