TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆克文

Lù Kèwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸克文

Âm Hán Việt LỤC KHẮC VĂN

陆克文 nghĩa là Tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng.

Nghĩa của 陆克文

Lù Kèwén

LỤC KHẮC VĂNphồn thể 陸克文tên riêng
  1. Tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Câu hỏi thường gặp

陆克文 nghĩa là gì?

陆克文 (lù kèwén) nghĩa là Tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng.

陆克文 đọc thế nào?

陆克文 đọc là Lù Kèwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆克文 là gì?

Âm Hán Việt của 陆克文 là "lục khắc văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.