TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆劳

Lùláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸勞

Âm Hán Việt LỤC LAO

陆劳 nghĩa là Lao động từ Trung Quốc đại lục.

Nghĩa của 陆劳

Lùláo

LỤC LAODanh từphồn thể 陸勞tên riêng
  1. Đài Loan Lao động từ Trung Quốc đại lục

Câu hỏi thường gặp

陆劳 nghĩa là gì?

陆劳 (lùláo) nghĩa là Lao động từ Trung Quốc đại lục.

陆劳 đọc thế nào?

陆劳 đọc là Lùláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆劳 là gì?

Âm Hán Việt của 陆劳 là "lục lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.