TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆委会

Lùwěihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸委會

Âm Hán Việt LỤC ỦY HỘI

陆委会 nghĩa là Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陆委员会.

Nghĩa của 陆委会

Lùwěihuì

LỤC ỦY HỘITên riêngphồn thể 陸委會tên riêng
  1. Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陆委员会

Câu hỏi thường gặp

陆委会 nghĩa là gì?

陆委会 (lùwěihuì) nghĩa là Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陆委员会.

陆委会 đọc thế nào?

陆委会 đọc là Lùwěihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆委会 là gì?

Âm Hán Việt của 陆委会 là "lục ủy hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.