TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆客

lùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸客

Âm Hán Việt LỤC KHÁCH

陆客 nghĩa là Khách du lịch Trung Quốc đại lục.

Nghĩa của 陆客

lùkè

LỤC KHÁCHphồn thể 陸客
  1. Đài Loan, từ mới khoảng 2008 Khách du lịch Trung Quốc đại lục

Câu hỏi thường gặp

陆客 nghĩa là gì?

陆客 (lùkè) nghĩa là Khách du lịch Trung Quốc đại lục.

陆客 đọc thế nào?

陆客 đọc là lùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆客 là gì?

Âm Hán Việt của 陆客 là "lục khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.