TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆探微

Lù Tànwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸探微

Âm Hán Việt LỤC THÁM VI

陆探微 nghĩa là Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家.

Nghĩa của 陆探微

Lù Tànwēi

LỤC THÁM VIphồn thể 陸探微tên riêng
  1. Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Câu hỏi thường gặp

陆探微 nghĩa là gì?

陆探微 (lù tànwēi) nghĩa là Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家.

陆探微 đọc thế nào?

陆探微 đọc là Lù Tànwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆探微 là gì?

Âm Hán Việt của 陆探微 là "lục thám vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.