TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆机

Lù Jī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸機

Âm Hán Việt LỤC CƠ

陆机 nghĩa là Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc.

Nghĩa của 陆机

Lù Jī

LỤC CƠphồn thể 陸機tên riêng
  1. Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

陆机 nghĩa là gì?

陆机 (lù jī) nghĩa là Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc.

陆机 đọc thế nào?

陆机 đọc là Lù Jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆机 là gì?

Âm Hán Việt của 陆机 là "lục cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.