TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆海空三军

lùhǎikōngsānjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸海空三軍

Âm Hán Việt LỤC HẢI KHÔNG TAM QUÂN

陆海空三军 nghĩa là lục quân, hải quân.

Nghĩa của 陆海空三军

lùhǎikōngsānjūn

LỤC HẢI KHÔNG TAM QUÂNphồn thể 陸海空三軍
  1. Lục quân, hải quân, không quân

Câu hỏi thường gặp

陆海空三军 nghĩa là gì?

陆海空三军 (lùhǎikōngsānjūn) nghĩa là lục quân, hải quân.

陆海空三军 đọc thế nào?

陆海空三军 đọc là lùhǎikōngsānjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆海空三军 là gì?

Âm Hán Việt của 陆海空三军 là "lục hải không tam quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.