TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆海空军

lùhǎikōngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸海空軍

Âm Hán Việt LỤC HẢI KHÔNG QUÂN

陆海空军 nghĩa là Lục quân, hải quân và không quân.

Nghĩa của 陆海空军

lùhǎikōngjūn

LỤC HẢI KHÔNG QUÂNphồn thể 陸海空軍
  1. Lục quân, hải quân và không quân

Câu hỏi thường gặp

陆海空军 nghĩa là gì?

陆海空军 (lùhǎikōngjūn) nghĩa là Lục quân, hải quân và không quân.

陆海空军 đọc thế nào?

陆海空军 đọc là lùhǎikōngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆海空军 là gì?

Âm Hán Việt của 陆海空军 là "lục hải không quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.