TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆生

lùshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸生

Âm Hán Việt LỤC SINH

陆生 nghĩa là trên cạn.

Nghĩa của 陆生

lùshēng

LỤC SINHTính từ, Danh từphồn thể 陸生
  1. Trên cạn (động vật, loài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陆生

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陆生 nghĩa là gì?

陆生 (lùshēng) nghĩa là trên cạn.

陆生 đọc thế nào?

陆生 đọc là lùshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆生 là gì?

Âm Hán Việt của 陆生 là "lục sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.