TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆路

lùlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸路

Âm Hán Việt LỤC LỘ

陆路 nghĩa là tuyến đường bộ.

Nghĩa của 陆路

lùlù

LỤC LỘDanh từphồn thể 陸路
  1. Tuyến đường bộ
  2. Tuyến đường xuyên đất liền

Câu hỏi thường gặp

陆路 nghĩa là gì?

陆路 (lùlù) nghĩa là tuyến đường bộ.

陆路 đọc thế nào?

陆路 đọc là lùlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆路 là gì?

Âm Hán Việt của 陆路 là "lục lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.