TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆续

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lùxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸續

Âm Hán Việt LỤC TỤC

陆续 nghĩa là lần lượt, liên tiếp.

Nghĩa của 陆续

lùxù

LỤC TỤCPhó từphồn thể 陸續
  1. Lần lượt
  2. Liên tiếp
  3. Từng cái một
  4. Từng chút một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陆续

Đồng nghĩa

Từ ghép có 陆续

Câu hỏi thường gặp

陆续 nghĩa là gì?

陆续 (lùxù) nghĩa là lần lượt, liên tiếp.

陆续 đọc thế nào?

陆续 đọc là lùxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆续 là gì?

Âm Hán Việt của 陆续 là "lục tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.