TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈其迈

Chén Qímài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳其邁

Âm Hán Việt TRẦN KỲ MẠI

陈其迈 nghĩa là Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-).

Nghĩa của 陈其迈

Chén Qímài

TRẦN KỲ MẠIphồn thể 陳其邁tên riêng
  1. Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Câu hỏi thường gặp

陈其迈 nghĩa là gì?

陈其迈 (chén qímài) nghĩa là Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-).

陈其迈 đọc thế nào?

陈其迈 đọc là Chén Qímài (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈其迈 là gì?

Âm Hán Việt của 陈其迈 là "trần kỳ mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.