TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈列

chénliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳列

Âm Hán Việt TRẦN LIỆT

陈列 nghĩa là trưng bày, triển lãm.

Nghĩa của 陈列

chénliè

TRẦN LIỆTĐộng từphồn thể 陳列
  1. Trưng bày; triển lãm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈列

Đồng nghĩa

Từ ghép có 陈列

Câu hỏi thường gặp

陈列 nghĩa là gì?

陈列 (chénliè) nghĩa là trưng bày, triển lãm.

陈列 đọc thế nào?

陈列 đọc là chénliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈列 là gì?

Âm Hán Việt của 陈列 là "trần liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.