TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈列台

chénliètái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳列臺

Âm Hán Việt TRẦN LIỆT ĐÀI

陈列台 nghĩa là quầy hàng.

Nghĩa của 陈列台

chénliètái

TRẦN LIỆT ĐÀIphồn thể 陳列臺
  1. Quầy hàng

Câu hỏi thường gặp

陈列台 nghĩa là gì?

陈列台 (chénliètái) nghĩa là quầy hàng.

陈列台 đọc thế nào?

陈列台 đọc là chénliètái (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈列台 là gì?

Âm Hán Việt của 陈列台 là "trần liệt đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.