TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈化

chénhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳化

Âm Hán Việt TRẦN HÓA

陈化 nghĩa là lão hóa, trưởng thành, chín.

Nghĩa của 陈化

chénhuà

TRẦN HÓAĐộng từphồn thể 陳化
  1. Lão hóa
  2. Trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Câu hỏi thường gặp

陈化 nghĩa là gì?

陈化 (chénhuà) nghĩa là lão hóa, trưởng thành, chín.

陈化 đọc thế nào?

陈化 đọc là chénhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈化 là gì?

Âm Hán Việt của 陈化 là "trần hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.