TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈可雄

Chén Kěxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳可雄

Âm Hán Việt TRẦN KHẢ HÙNG

陈可雄 nghĩa là tiểu thuyết gia.

Nghĩa của 陈可雄

Chén Kěxióng

TRẦN KHẢ HÙNGphồn thể 陳可雄tên riêng
  1. Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia

Câu hỏi thường gặp

陈可雄 nghĩa là gì?

陈可雄 (chén kěxióng) nghĩa là tiểu thuyết gia.

陈可雄 đọc thế nào?

陈可雄 đọc là Chén Kěxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈可雄 là gì?

Âm Hán Việt của 陈可雄 là "trần khả hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.