TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈奏

chénzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳奏

Âm Hán Việt TRẦN TẤU

陈奏 nghĩa là dâng sớ.

Nghĩa của 陈奏

chénzòu

TRẦN TẤUphồn thể 陳奏
  1. Dâng sớ (lên Hoàng đế)

Câu hỏi thường gặp

陈奏 nghĩa là gì?

陈奏 (chénzòu) nghĩa là dâng sớ.

陈奏 đọc thế nào?

陈奏 đọc là chénzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈奏 là gì?

Âm Hán Việt của 陈奏 là "trần tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.