陈忱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陳忱
陈忱 nghĩa là Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水浒后传.
Nghĩa của 陈忱
Chén Chén
TRẦN THẦMphồn thể 陳忱tên riêng- Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水浒后传
Câu hỏi thường gặp
陈忱 nghĩa là gì?
陈忱 (chén chén) nghĩa là Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水浒后传.
陈忱 đọc thế nào?
陈忱 đọc là Chén Chén (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈忱 là gì?
Âm Hán Việt của 陈忱 là "trần thầm".