陈恭尹 nghĩa là Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh.
Nghĩa của 陈恭尹
Chén Gōngyǐn
TRẦN CUNG DOÃNphồn thể 陳恭尹tên riêng
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
Câu hỏi thường gặp
陈恭尹 nghĩa là gì?
陈恭尹 (chén gōngyǐn) nghĩa là Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh.
陈恭尹 đọc thế nào?
陈恭尹 đọc là Chén Gōngyǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈恭尹 là gì?
Âm Hán Việt của 陈恭尹 là "trần cung doãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.