TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈方安生

Chén Fāng Ānshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳方安生

Âm Hán Việt TRẦN PHƯƠNG AN SINH

陈方安生 nghĩa là Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001).

Nghĩa của 陈方安生

Chén Fāng Ānshēng

TRẦN PHƯƠNG AN SINHphồn thể 陳方安生tên riêng
  1. Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)

Câu hỏi thường gặp

陈方安生 nghĩa là gì?

陈方安生 (chén fāng ānshēng) nghĩa là Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001).

陈方安生 đọc thế nào?

陈方安生 đọc là Chén Fāng Ānshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈方安生 là gì?

Âm Hán Việt của 陈方安生 là "trần phương an sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.