陈桥兵变 nghĩa là Cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 赵匡胤 sáng lập triều Tống.
Nghĩa của 陈桥兵变
Chénqiáobīngbiàn
TRẦN KIỀU BINH BIẾNphồn thể 陳橋兵變tên riêng
Cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 赵匡胤 sáng lập triều Tống
Câu hỏi thường gặp
陈桥兵变 nghĩa là gì?
陈桥兵变 (chénqiáobīngbiàn) nghĩa là Cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 赵匡胤 sáng lập triều Tống.
陈桥兵变 đọc thế nào?
陈桥兵变 đọc là Chénqiáobīngbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈桥兵变 là gì?
Âm Hán Việt của 陈桥兵变 là "trần kiều binh biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.