TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈水扁

Chén Shuǐbiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳水扁

Âm Hán Việt TRẦN THỦY BIỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trần thủy biển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

陈水扁 nghĩa là Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008.

Nghĩa của 陈水扁

Chén Shuǐbiǎn

TRẦN THỦY BIỂNphồn thể 陳水扁tên riêng
  1. Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Câu hỏi thường gặp

陈水扁 nghĩa là gì?

陈水扁 (chén shuǐbiǎn) nghĩa là Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008.

陈水扁 đọc thế nào?

陈水扁 đọc là Chén Shuǐbiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈水扁 là gì?

Âm Hán Việt của 陈水扁 là "trần thủy biển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.