TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈皮

chénpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳皮

Âm Hán Việt TRẦN BÌ

陈皮 nghĩa là vỏ cam, vỏ quýt.

Nghĩa của 陈皮

chénpí

TRẦN BÌDanh từphồn thể 陳皮
  1. Vỏ cam
  2. Vỏ quýt
  3. Vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

陈皮 nghĩa là gì?

陈皮 (chénpí) nghĩa là vỏ cam, vỏ quýt.

陈皮 đọc thế nào?

陈皮 đọc là chénpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈皮 là gì?

Âm Hán Việt của 陈皮 là "trần bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.