TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈省身

Chén Xǐngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳省身

Âm Hán Việt TRẦN TỈNH THÂN

陈省身 nghĩa là Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ.

Nghĩa của 陈省身

Chén Xǐngshēn

TRẦN TỈNH THÂNphồn thể 陳省身tên riêng
  1. Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Câu hỏi thường gặp

陈省身 nghĩa là gì?

陈省身 (chén xǐngshēn) nghĩa là Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ.

陈省身 đọc thế nào?

陈省身 đọc là Chén Xǐngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈省身 là gì?

Âm Hán Việt của 陈省身 là "trần tỉnh thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.