TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈米

chénmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳米

Âm Hán Việt TRẦN MỄ

陈米 nghĩa là gạo cũ, gạo để nhiều năm.

Nghĩa của 陈米

chénmǐ

TRẦN MỄDanh từphồn thể 陳米
  1. Gạo cũ
  2. Gạo để nhiều năm

Câu hỏi thường gặp

陈米 nghĩa là gì?

陈米 (chénmǐ) nghĩa là gạo cũ, gạo để nhiều năm.

陈米 đọc thế nào?

陈米 đọc là chénmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈米 là gì?

Âm Hán Việt của 陈米 là "trần mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.