陈纳德 nghĩa là Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II.
Nghĩa của 陈纳德
Chénnàdé
TRẦN NẠP ĐỨCphồn thể 陳納德tên riêng
Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
Câu hỏi thường gặp
陈纳德 nghĩa là gì?
陈纳德 (chénnàdé) nghĩa là Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II.
陈纳德 đọc thế nào?
陈纳德 đọc là Chénnàdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈纳德 là gì?
Âm Hán Việt của 陈纳德 là "trần nạp đức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.