TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈绍

chén Shào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳紹

Âm Hán Việt TRẦN THIỆU

陈绍 nghĩa là rượu thiệu hưng cũ.

Nghĩa của 陈绍

chén Shào

TRẦN THIỆUDanh từphồn thể 陳紹
  1. Rượu Thiệu Hưng cũ

Câu hỏi thường gặp

陈绍 nghĩa là gì?

陈绍 (chén shào) nghĩa là rượu thiệu hưng cũ.

陈绍 đọc thế nào?

陈绍 đọc là chén Shào (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈绍 là gì?

Âm Hán Việt của 陈绍 là "trần thiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.