TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈美

Chén Měi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳美

Âm Hán Việt TRẦN MỸ

陈美 nghĩa là Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore.

Nghĩa của 陈美

Chén Měi

TRẦN MỸphồn thể 陳美tên riêng
  1. Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore

Câu hỏi thường gặp

陈美 nghĩa là gì?

陈美 (chén měi) nghĩa là Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore.

陈美 đọc thế nào?

陈美 đọc là Chén Měi (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈美 là gì?

Âm Hán Việt của 陈美 là "trần mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.