TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈胜吴广起义

Chén Shèng Wú Guǎng Qǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳勝吳廣起義

Âm Hán Việt TRẦN THẮNG NGÔ QUẢNG KHỞI NGHĨA

陈胜吴广起义 nghĩa là Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần.

Nghĩa của 陈胜吴广起义

Chén Shèng Wú Guǎng Qǐyì

TRẦN THẮNG NGÔ QUẢNG KHỞI NGHĨAphồn thể 陳勝吳廣起義tên riêng
  1. Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Câu hỏi thường gặp

陈胜吴广起义 nghĩa là gì?

陈胜吴广起义 (chén shèng wú guǎng qǐyì) nghĩa là Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần.

陈胜吴广起义 đọc thế nào?

陈胜吴广起义 đọc là Chén Shèng Wú Guǎng Qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈胜吴广起义 là gì?

Âm Hán Việt của 陈胜吴广起义 là "trần thắng ngô quảng khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.