Chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
Câu hỏi thường gặp
陈谷子烂芝麻 nghĩa là gì?
陈谷子烂芝麻 (chéngǔzilànzhīma) nghĩa là chuyện cũ rích, mè vừng nát.
陈谷子烂芝麻 đọc thế nào?
陈谷子烂芝麻 đọc là chéngǔzilànzhīma (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈谷子烂芝麻 là gì?
Âm Hán Việt của 陈谷子烂芝麻 là "trần cốc tử lạn chi ma".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.