陈述
Phồn thể: 陳述
陈述 nghĩa là một sự khẳng định, tuyên bố.
Nghĩa của 陈述
chénshù
TRẦN THUẬTĐộng từ, Danh từphồn thể 陳述- Một sự khẳng định
- Tuyên bố
- Trình bày
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈述
Đồng nghĩa
Từ ghép có 陈述
Câu ví dụ với 陈述
- 我想撤回我之前的陈述。 Wǒ xiǎng chèhuí wǒ zhīqián de chénshù.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
陈述 nghĩa là gì?
陈述 (chénshù) nghĩa là một sự khẳng định, tuyên bố.
陈述 đọc thế nào?
陈述 đọc là chénshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈述 là gì?
Âm Hán Việt của 陈述 là "trần thuật".