TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈账

chénzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳賬

Âm Hán Việt TRẦN TRƯỚNG

陈账 nghĩa là nợ cũ.

Nghĩa của 陈账

chénzhàng

TRẦN TRƯỚNGDanh từphồn thể 陳賬
  1. Nợ cũ

Câu hỏi thường gặp

陈账 nghĩa là gì?

陈账 (chénzhàng) nghĩa là nợ cũ.

陈账 đọc thế nào?

陈账 đọc là chénzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈账 là gì?

Âm Hán Việt của 陈账 là "trần trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.