TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈货

chénhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳貨

Âm Hán Việt TRẦN HÓA

陈货 nghĩa là hàng tồn kho, hàng ế.

Nghĩa của 陈货

chénhuò

TRẦN HÓADanh từphồn thể 陳貨
  1. Hàng tồn kho
  2. Hàng ế

Câu hỏi thường gặp

陈货 nghĩa là gì?

陈货 (chénhuò) nghĩa là hàng tồn kho, hàng ế.

陈货 đọc thế nào?

陈货 đọc là chénhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈货 là gì?

Âm Hán Việt của 陈货 là "trần hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.