TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈述书

chénshùshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳述書

Âm Hán Việt TRẦN THUẬT THƯ

陈述书 nghĩa là thư trình bày, bản tóm tắt.

Nghĩa của 陈述书

chénshùshū

TRẦN THUẬT THƯphồn thể 陳述書
  1. Thư trình bày (luật pháp)
  2. Bản tóm tắt
  3. Tuyên bố bằng văn bản
  4. Lời khai

Câu hỏi thường gặp

陈述书 nghĩa là gì?

陈述书 (chénshùshū) nghĩa là thư trình bày, bản tóm tắt.

陈述书 đọc thế nào?

陈述书 đọc là chénshùshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈述书 là gì?

Âm Hán Việt của 陈述书 là "trần thuật thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.