陈述书 (chénshùshū) nghĩa là thư trình bày, bản tóm tắt.
陈述书 đọc thế nào?
陈述书 đọc là chénshùshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈述书 là gì?
Âm Hán Việt của 陈述书 là "trần thuật thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.