TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈陈相因

chénchénxiāngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳陳相因

Âm Hán Việt TRẦN TRẦN TƯƠNG NHÂN

陈陈相因 nghĩa là theo lối mòn.

Nghĩa của 陈陈相因

chénchénxiāngyīn

TRẦN TRẦN TƯƠNG NHÂNCụm từphồn thể 陳陳相因
  1. Theo lối mòn

Câu hỏi thường gặp

陈陈相因 nghĩa là gì?

陈陈相因 (chénchénxiāngyīn) nghĩa là theo lối mòn.

陈陈相因 đọc thế nào?

陈陈相因 đọc là chénchénxiāngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈陈相因 là gì?

Âm Hán Việt của 陈陈相因 là "trần trần tương nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.