TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈迹

chénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳跡

Âm Hán Việt TRẦN TÍCH

陈迹 nghĩa là Sự kiện trong quá khứ.

Nghĩa của 陈迹

chénjì

TRẦN TÍCHDanh từphồn thể 陳跡
  1. Sự kiện trong quá khứ
  2. Di tích từ thời đại trước
  3. Tàn tích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈迹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陈迹 nghĩa là gì?

陈迹 (chénjì) nghĩa là Sự kiện trong quá khứ.

陈迹 đọc thế nào?

陈迹 đọc là chénjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈迹 là gì?

Âm Hán Việt của 陈迹 là "trần tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.