陌生
giọng máy của trình duyệt
陌生 nghĩa là lạ, lạ lẫm.
Nghĩa của 陌生
mòshēng
MẠCH SINHTính từ- Lạ
- Lạ lẫm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陌生
Đồng nghĩa
Từ ghép có 陌生
Câu ví dụ với 陌生
- 我看见一位陌生女人在那儿。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
陌生 nghĩa là gì?
陌生 (mòshēng) nghĩa là lạ, lạ lẫm.
陌生 đọc thế nào?
陌生 đọc là mòshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 陌生 là gì?
Âm Hán Việt của 陌生 là "mạch sinh".