陌生人
giọng máy của trình duyệt
陌生人 nghĩa là người lạ.
Nghĩa của 陌生人
mòshēngrén
MẠCH SINH NHÂNDanh từ- Người lạ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陌生人
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 陌生人
- 在公车上有个陌生人跟我说话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656784
- 在公车上,一位陌生人跟我搭话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656785
- 在公车上,一个陌生人和我说了话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332987
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
陌生人 nghĩa là gì?
陌生人 (mòshēngrén) nghĩa là người lạ.
陌生人 đọc thế nào?
陌生人 đọc là mòshēngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 陌生人 là gì?
Âm Hán Việt của 陌生人 là "mạch sinh nhân".