TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降临节

Jiànglínjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降臨節

Âm Hán Việt GIÁNG LÂM TIẾT

降临节 nghĩa là mùa vọng.

Nghĩa của 降临节

Jiànglínjié

GIÁNG LÂM TIẾTDanh từphồn thể 降臨節tên riêng
  1. Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

降临节 nghĩa là gì?

降临节 (jiànglínjié) nghĩa là mùa vọng.

降临节 đọc thế nào?

降临节 đọc là Jiànglínjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 降临节 là gì?

Âm Hán Việt của 降临节 là "giáng lâm tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.