TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降临

jiànglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降臨

Âm Hán Việt GIÁNG LÂM

降临 nghĩa là hạ xuống, đến.

Nghĩa của 降临

jiànglín

GIÁNG LÂMĐộng từphồn thể 降臨
  1. Hạ xuống
  2. Đến
  3. Tới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 降临

Đồng nghĩa

Từ ghép có 降临

Câu ví dụ với 降临

  • 难道和平就永远无法降临吗? Nándào hépíng jiù yǒngyuǎn wúfǎ jiànglín ma?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

降临 nghĩa là gì?

降临 (jiànglín) nghĩa là hạ xuống, đến.

降临 đọc thế nào?

降临 đọc là jiànglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 降临 là gì?

Âm Hán Việt của 降临 là "giáng lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.