TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降压

jiàngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降壓

Âm Hán Việt GIÁNG ÁP

降压 nghĩa là giảm áp suất, hạ huyết áp.

Nghĩa của 降压

jiàngyā

GIÁNG ÁPĐộng từphồn thể 降壓
  1. Giảm áp suất (của chất lỏng)
  2. Hạ huyết áp
  3. Giảm (hoặc hạ) điện áp

Câu hỏi thường gặp

降压 nghĩa là gì?

降压 (jiàngyā) nghĩa là giảm áp suất, hạ huyết áp.

降压 đọc thế nào?

降压 đọc là jiàngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 降压 là gì?

Âm Hán Việt của 降压 là "giáng áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.