TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降低

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiàngdī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁNG ĐÊ

降低 nghĩa là giảm, hạ thấp.

Nghĩa của 降低

jiàngdī

GIÁNG ĐÊĐộng từ
  1. Giảm; hạ thấp; hạ xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 降低

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

降低 nghĩa là gì?

降低 (jiàngdī) nghĩa là giảm, hạ thấp.

降低 đọc thế nào?

降低 đọc là jiàngdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 降低 là gì?

Âm Hán Việt của 降低 là "giáng đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.